Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 案验 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 案验:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 案验 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànyàn] điều tra tội chứng; điều tra chứng cứ phạm tội。调查罪证。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 验

nghiệm:nghiệm thấy
案验 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 案验 Tìm thêm nội dung cho: 案验