Từ: 具结 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 具结:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 具结 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùjié] cam kết; bảng cam kết; giấy cam kết。旧时对官署提出表示负责的文件。
具结完案。
cam kết giải quyết xong vụ án.
具结领回失物。
cam kết lấy lại đồ đã mất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
具结 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 具结 Tìm thêm nội dung cho: 具结