Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 桊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桊, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 桊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 桊

1. 桊 cấu thành từ 3 chữ: 丷, 夫, 木
  • bát
  • phu, phù
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 2. 桊 cấu thành từ 2 chữ: 𠔉, 木
  • 𠔉
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • Nghĩa của 桊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [juàn] Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: QUYÊN
    dàm; vòng xỏ mũi trâu bò。(桊儿)穿在牛鼻子上的小木棍儿或小铁环。
    牛鼻桊儿。
    dàm xỏ mũi trâu.
    桊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 桊 Tìm thêm nội dung cho: 桊