Từ: 桡骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桡骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桡骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[ráogǔ] xương cổ tay; xương quay。前臂靠大指一侧的骨头,与尺骨并排,上端与尺骨、肱骨构成肘关节,下端与腕骨构成的腕关节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桡

nhiêu:nhiêu (xương mái chèo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
桡骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桡骨 Tìm thêm nội dung cho: 桡骨