Từ: bằng khen có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bằng khen:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bằng • khen

Dịch bằng khen sang tiếng Trung hiện đại:

奖状 《为奖励而发给的证书。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng

bằng冯:bằng (ngựa chạy mau)
bằng馮:bằng (nương tựa)
bằng凭:bằng chứng
bằng凴:bằng chứng
bằng平:bằng lòng
bằng𫷚:bằng nhau
bằng憑:bằng chứng
bằng朋:bằng hữu
bằng棚:thảo bằng tử (mái nhà lá)
bằng甭:bằng nhau
bằng評:bằng lòng
bằng錋:bằng nhau
bằng鵬:chim bằng
bằng鹏:chim bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: khen

khen𠰙:khen ngợi
khen𠱝:khen ngợi
khen𠸦:khen ngợi
khen𪮒:khen (tay)
khen𫽯:khen (cánh tay)

Gới ý 15 câu đối có chữ bằng:

度花朝適逢花燭,憑月老試步月宮

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

bằng khen tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bằng khen Tìm thêm nội dung cho: bằng khen