Chữ 炫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炫, chiết tự chữ HUYỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炫:

炫 huyễn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 炫

炫

Chiết tự chữ 炫

Chiết tự chữ huyễn bao gồm chữ 火 玄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

炫 cấu thành từ 2 chữ: 火, 玄
  • 火 hoả, hỏa
  • 玄 huyền
  • huyễn [huyễn]

    U+70AB, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xuan4;
    Việt bính: jyun4 jyun6;

    炫 huyễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 炫

    (Tính) Rực rỡ, chói lọi.
    ◎Như: huyễn quang 炫
    光 ánh sáng chói lòa.

    (Động)
    Chiếu sáng.
    ◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Kim bích huyễn diệu 金碧炫燿 (Phong tục 風俗) Vàng ngọc chiếu sáng rực rỡ.

    (Động)
    Khoe khoang.
    ◎Như: tự huyễn 自炫 tự khoe mình.
    huyễn, như "huyễn diệu" (gdhn)

    Nghĩa của 炫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (衒)
    [xuàn]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 9
    Hán Việt: HUYỀN
    动
    1. loá mắt。(强烈的光线)晃人的眼睛。
    光彩炫目。
    ánh sáng màu sắc loá mắt
    2. khoe; khoe khoang。夸耀。
    自炫其能。
    khoe khoang tài năng bản thân
    Từ ghép:
    炫示 ; 炫耀 ; 炫鬻

    Chữ gần giống với 炫:

    㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

    Chữ gần giống 炫

    烃, 烸, 烮, 烯, 烰, 烱, 烲, 烳, 烴, 烵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 炫 Tự hình chữ 炫 Tự hình chữ 炫 Tự hình chữ 炫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 炫

    huyễn炫:huyễn diệu
    炫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 炫 Tìm thêm nội dung cho: 炫