Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 棉农 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棉农:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 棉农 trong tiếng Trung hiện đại:

[miánnóng] nông dân trồng bông。以种植棉花为主的农民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棉

miên:miên bị (chăn bông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại
棉农 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棉农 Tìm thêm nội dung cho: 棉农