Từ: 棉花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棉花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 棉花 trong tiếng Trung hiện đại:

[mián·hua] 1. cây bông; cây bông vải。草棉的通称。
2. bông vải。棉桃中的纤维,用来纺纱、絮衣服被褥等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棉

miên:miên bị (chăn bông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
棉花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棉花 Tìm thêm nội dung cho: 棉花