Từ: 棋谱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棋谱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 棋谱 trong tiếng Trung hiện đại:

[qípǔ] sách dạy đánh cờ; sách hướng dẫn chơi cờ。用图和文字说明下棋的基本技术或解释棋局的书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棋

cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
cờ:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
cời:thóc cời
:cặp kè; cò kè
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱

phả:gia phả, phả hệ
phổ:phổ xem Phả
棋谱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棋谱 Tìm thêm nội dung cho: 棋谱