Từ: 棋迷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棋迷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 棋迷 trong tiếng Trung hiện đại:

[qímí] người mê cờ。喜欢下棋或看人下棋而入迷的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棋

cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
cờ:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
cời:thóc cời
:cặp kè; cò kè
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)
棋迷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棋迷 Tìm thêm nội dung cho: 棋迷