Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 棒子面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棒子面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 棒子面 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàng·zimiàn] bột bắp; bột ngô。玉米面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棒

búng:búng tai
bọng:đòn bọng
bổng:bổng cầu
bộng:bộng ong
vóng: 
vổng:vổng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
棒子面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棒子面 Tìm thêm nội dung cho: 棒子面