Từ: 棒棒糖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棒棒糖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 棒棒糖 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàngbàngtáng] kẹo que; kẹo cây。放在嘴里吮溶的带棍的硬质糖果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棒

búng:búng tai
bọng:đòn bọng
bổng:bổng cầu
bộng:bộng ong
vóng: 
vổng:vổng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棒

búng:búng tai
bọng:đòn bọng
bổng:bổng cầu
bộng:bộng ong
vóng: 
vổng:vổng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường:ngọt như đường
棒棒糖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棒棒糖 Tìm thêm nội dung cho: 棒棒糖