Từ: 棚户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棚户:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 棚 • 户

Nghĩa của 棚户 trong tiếng Trung hiện đại:

[pénghù] gia đình sống bằng lều; hộ ở lều。住在简陋的房屋里的人家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棚

bằng棚:thảo bằng tử (mái nhà lá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ户:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ户:hộ khẩu, hộ tịch
hụ户:giầu hụ (rất giầu)
棚户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棚户 Tìm thêm nội dung cho: 棚户