Chữ 彬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彬, chiết tự chữ BÂN, BĂN, BẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彬:

彬 bân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 彬

彬

Chiết tự chữ 彬

Chiết tự chữ bân, băn, bận bao gồm chữ 林 彡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

彬 cấu thành từ 2 chữ: 林, 彡
  • 林 lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • 彡 sam, tiệm
  • bân [bân]

    U+5F6C, tổng 11 nét, bộ Sam 彡
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bin1;
    Việt bính: ban1
    1. [彬蔚] bân úy;

    彬 bân

    Nghĩa Trung Việt của từ 彬

    (Tính) Bân bân 彬彬 các thứ khác nhau phối hợp đầy đủ quân bình.
    § Cũng viết bân bân 斌斌.
    ◇Luận Ngữ 論語: Chất thắng văn tắc dã, văn thắng chất tắc sử, văn chất bân bân, nhiên hậu quân tử 質勝文則野, 文勝質則史, 文質彬彬然後君子 (Ung dã 雍也) Chất phác thắng văn nhã thì là người quê mùa, văn nhã thắng chất phác thì là người chép sử (giữ việc văn thư), văn và chất đều nhau mới là người quân tử.

    (Danh)
    Họ Bân.

    băn, như "băn khoăn" (vhn)
    bận, như "bận rộn" (btcn)
    bân, như "bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã)" (btcn)

    Nghĩa của 彬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bīn]Bộ: 彡 - Sam
    Số nét: 11
    Hán Việt: BÂN
    nho nhã. 彬彬
    Từ ghép:
    彬彬 ; 彬彬有礼

    Chữ gần giống với 彬:

    㣎, 彩, 彫, 彬,

    Dị thể chữ 彬

    斌,

    Chữ gần giống 彬

    鬰, 鬱, 醂, 參, 参, 埜, 啉, 杉, 鬽, 淋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 彬 Tự hình chữ 彬 Tự hình chữ 彬 Tự hình chữ 彬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 彬

    bân彬:bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã)
    băn彬:băn khoăn
    bận彬:bận rộn
    彬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 彬 Tìm thêm nội dung cho: 彬