Từ: 榫头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榫头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 榫头 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǔn·tou] cái mộng。竹、木、石制器物或构件上利用凹凸方式相接处凸出的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榫

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
榫头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 榫头 Tìm thêm nội dung cho: 榫头