Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 樟脑丸 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāngnǎowán] 方
long não; băng phiến。用樟脑制成的丸状物,用来防腐或防虫蛀等。
long não; băng phiến。用樟脑制成的丸状物,用来防腐或防虫蛀等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 樟
| chương | 樟: | chương não (cây cho dầu khử trùng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑
| não | 脑: | bộ não; đầu não |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丸
| giúp | 丸: | giúp đỡ; trợ giúp |
| hoàn | 丸: | cao đơn hoàn tán |
| hòn | 丸: | hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh) |
| hỏn | 丸: | |
| xóp | 丸: | xóp xọp (teo tóp) |
| xắp | 丸: | nước xăm xắp mặt đê |

Tìm hình ảnh cho: 樟脑丸 Tìm thêm nội dung cho: 樟脑丸
