Từ: 樟脑丸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樟脑丸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 樟脑丸 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāngnǎowán]
long não; băng phiến。用樟脑制成的丸状物,用来防腐或防虫蛀等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樟

chương:chương não (cây cho dầu khử trùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丸

giúp:giúp đỡ; trợ giúp
hoàn:cao đơn hoàn tán
hòn:hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)
hỏn: 
xóp:xóp xọp (teo tóp)
xắp:nước xăm xắp mặt đê
樟脑丸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 樟脑丸 Tìm thêm nội dung cho: 樟脑丸