Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 模压 trong tiếng Trung hiện đại:
[móyā] phương pháp ép khuôn。橡胶等可塑性材料的一种加工方法,一般是把模型加热,把粉状或片状材料放在模型内,压成各种制品。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 模
| mo | 模: | mo nang |
| mu | 模: | mu rùa |
| mua | 模: | mua bán, cây mua |
| mò | 模: | |
| mô | 模: | mô phạm |
| mù | 模: | mù u (cây giống cây hoa mai) |
| mạc | 模: | khuôn mẫu |
| mọ | 模: | tọ mọ |
| mọt | 模: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 压
| áp | 压: | áp chế |

Tìm hình ảnh cho: 模压 Tìm thêm nội dung cho: 模压
