Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 欢聚 trong tiếng Trung hiện đại:
[huānjù] đoàn tụ; sum họp; vui vẻ đoàn tụ。快乐地团聚。
欢聚一堂
cả nhà đoàn tụ
欢聚一堂
cả nhà đoàn tụ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢
| hoan | 欢: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚
| sụ | 聚: | sụ cánh |
| tọ | 聚: | tọ mọ (rờ rẫm) |
| tụ | 聚: | tụ lại |
| xụ | 聚: | xụ xuống, xụ mặt |
| xủ | 聚: | xủ xuống |

Tìm hình ảnh cho: 欢聚 Tìm thêm nội dung cho: 欢聚
