Cao su chống va đập cửa

Từ: 欢聚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欢聚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 欢聚 trong tiếng Trung hiện đại:

[huānjù] đoàn tụ; sum họp; vui vẻ đoàn tụ。快乐地团聚。
欢聚一堂
cả nhà đoàn tụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢

hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống
欢聚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 欢聚 Tìm thêm nội dung cho: 欢聚