Từ: 欲火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欲火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 欲火 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùhuǒ] lửa dục; dục vọng mãnh liệt; nhục dục。比喻强烈的欲望(多指情欲)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲

dục:dâm dục; dục vọng
giục:giục giã, thúc giục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
欲火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 欲火 Tìm thêm nội dung cho: 欲火