Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 彘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彘, chiết tự chữ TRỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彘:
彘
Pinyin: zhi4, wei4;
Việt bính: zi6
1. [狗彘] cẩu trệ;
彘 trệ
Nghĩa Trung Việt của từ 彘
(Danh) Heo, lợn.◇Sử Kí 史記: Phiền Khoái phúc kì thuẫn ư địa, gia trệ kiên thượng, bạt kiếm thiết nhi đạm chi 樊噲覆其盾於地, 加彘肩上, 拔劍切而啗之 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Phàn Khoái úp cái khiên xuống đất, để miếng thịt vai heo lên trên, tuốt gươm cắt ăn.
trệ, như "trệ (con heo)" (gdhn)
Nghĩa của 彘 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 彐 (彑) - Ký
Số nét: 12
Hán Việt: TRỆ
书
lợn; con lợn; con heo。猪。
Số nét: 12
Hán Việt: TRỆ
书
lợn; con lợn; con heo。猪。
Chữ gần giống với 彘:
彘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彘
| trệ | 彘: | trệ (con heo) |

Tìm hình ảnh cho: 彘 Tìm thêm nội dung cho: 彘
