Chữ 彘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彘, chiết tự chữ TRỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彘:

彘 trệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 彘

Chiết tự chữ trệ bao gồm chữ 彑 比 矢 hoặc 彑 匕 矢 匕 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 彘 cấu thành từ 3 chữ: 彑, 比, 矢
  • kí, ký, kệ
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • thẻ, thỉ, tẻ
  • 2. 彘 cấu thành từ 4 chữ: 彑, 匕, 矢, 匕
  • kí, ký, kệ
  • chuỷ, chủy
  • thẻ, thỉ, tẻ
  • chuỷ, chủy
  • trệ [trệ]

    U+5F58, tổng 12 nét, bộ Kệ 彐 [彑]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4, wei4;
    Việt bính: zi6
    1. [狗彘] cẩu trệ;

    trệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 彘

    (Danh) Heo, lợn.
    ◇Sử Kí
    : Phiền Khoái phúc kì thuẫn ư địa, gia trệ kiên thượng, bạt kiếm thiết nhi đạm chi , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Phàn Khoái úp cái khiên xuống đất, để miếng thịt vai heo lên trên, tuốt gươm cắt ăn.
    trệ, như "trệ (con heo)" (gdhn)

    Nghĩa của 彘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhì]Bộ: 彐 (彑) - Ký
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRỆ

    lợn; con lợn; con heo。猪。

    Chữ gần giống với 彘:

    ,

    Chữ gần giống 彘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 彘 Tự hình chữ 彘 Tự hình chữ 彘 Tự hình chữ 彘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 彘

    trệ:trệ (con heo)
    彘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 彘 Tìm thêm nội dung cho: 彘