Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 欺凌 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīlíng] lăng nhục; làm nhục; ức hiếp。欺负;凌辱。
受尽了欺凌。
Bị ức hiếp đủ điều
决不任人欺凌。
Quyết không thể để mặc người làm nhục.
受尽了欺凌。
Bị ức hiếp đủ điều
决不任人欺凌。
Quyết không thể để mặc người làm nhục.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欺
| khi | 欺: | khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌
| dưng | 凌: | bỗng dưng; dửng dưng; người dưng |
| lâng | 凌: | lâng lâng |
| lăn | 凌: | lăn lóc |
| lăng | 凌: | lăng xăng |
| lừng | 凌: | lừng danh |
| rưng | 凌: | rưng rưng nước mắt |

Tìm hình ảnh cho: 欺凌 Tìm thêm nội dung cho: 欺凌
