Từ: 欺凌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欺凌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 欺 • 凌

Nghĩa của 欺凌 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīlíng] lăng nhục; làm nhục; ức hiếp。欺负;凌辱。
受尽了欺凌。
Bị ức hiếp đủ điều
决不任人欺凌。
Quyết không thể để mặc người làm nhục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欺

khi欺:khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌

dưng凌:bỗng dưng; dửng dưng; người dưng
lâng凌:lâng lâng
lăn凌:lăn lóc
lăng凌:lăng xăng
lừng凌:lừng danh
rưng凌:rưng rưng nước mắt
欺凌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 欺凌 Tìm thêm nội dung cho: 欺凌