Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bia mậu dịch kịch ti vi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bia mậu dịch kịch ti vi:
Nghĩa chữ nôm của chữ: bia
| bia | 啤: | |
| bia | 牌: | |
| bia | 碑: | bia tiến sĩ |
| bia | 𨡕: | rượu bia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mậu
| mậu | 冇: | mậu (không có) |
| mậu | 懋: | mậu (ân cần sốt sắng) |
| mậu | 戊: | giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quý (thập can) |
| mậu | 楙: | mậu (tươi tốt) |
| mậu | 瞀: | mậu (xem không rõ; tinh thần hoảng loạn) |
| mậu | 繆: | trù mậu |
| mậu | 缪: | trù mậu |
| mậu | 茂: | mậu tài |
| mậu | 荗: | mậu tài |
| mậu | 袤: | quảng mậu thiên lí (cảnh đất đai dài rộng) |
| mậu | 謬: | mậu ngộ, mậu luận (sai lầm) |
| mậu | 谬: | mậu ngộ, mậu luận (sai lầm) |
| mậu | 貿: | mậu dịch |
| mậu | 贸: | mậu dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dịch
| dịch | 埸: | dịch (ranh giới ruộng đất) |
| dịch | 奕: | thần thái dịch dịch (rạng rỡ phây phây) |
| dịch | 弈: | tiếp nhất dịch (lối chơi cờ đời xưa) |
| dịch | 役: | lao dịch, nô dịch, phục dịch |
| dịch | 怿: | dịch (hoan hỉ) |
| dịch | 懌: | dịch (hoan hỉ) |
| dịch | 掖: | tưởng dịch (giúp) |
| dịch | 易: | giao dịch; Kinh Dịch (tên sách) |
| dịch | 液: | dịch vị; dung dịch |
| dịch | 疫: | bệnh dịch, ôn dịch |
| dịch | 𤶣: | bệnh dịch, ôn dịch |
| dịch | 绎: | diễn dịch |
| dịch | 繹: | diễn dịch |
| dịch | 腋: | dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da) |
| dịch | 蜴: | tích dịch (thằn lằn) |
| dịch | 译: | dịch thuật, thông dịch |
| dịch | : | dịch thuật, thông dịch |
| dịch | 譯: | dịch thuật, thông dịch |
| dịch | 踢: | dịch cầu (đá banh) |
| dịch | 驿: | dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn) |
| dịch | 驛: | dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kịch
| kịch | 剧: | kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ |
| kịch | 劇: | kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ |
| kịch | 屐: | tuyết kịch (giầy trượt tuyết) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ti
| ti | 凘: | ti (băng trôi) |
| ti | 卑: | ti (thấp, thấp kém, khiêm nhường) |
| ti | 司: | công ti |
| ti | 咝: | ti (tiếng bay vèo vèo) |
| ti | 咨: | ti (tư vấn) |
| ti | 噝: | ti (tiếng bay vèo vèo) |
| ti | 婢: | tì nữ |
| ti | 撕: | ti (xé nát) |
| ti | 澌: | ti (hết hẳn) |
| ti | 丝: | ti (bằng tơ) |
| ti | 絲: | ti (tơ, bằng tơ); li ti |
| ti | 裨: | ti (giúp đỡ) |
| ti | 諮: | ti (tư vấn) |
| ti | 貲: | ti (ước lượng) |
| ti | 赀: | ti (ước lượng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vi
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vi | 囗: | vi (bao quanh) |
| vi | 围: | vi (bao quanh), chu vi |
| vi | 圍: | vi (bao quanh), chu vi |
| vi | 帏: | vi (màn quây giường) |
| vi | 幃: | vi (màn quây giường) |
| vi | 微: | tinh vi, vi rút |
| vi | 溦: | |
| vi | 為: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vi | 爲: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vi | 苇: | vi (tên một loại cỏ) |
| vi | 葦: | vi (tên một loại cỏ) |
| vi | 薇: | tường vi (hoa hồng leo) |
| vi | 违: | vi phạm |
| vi | 違: | vi phạm |
| vi | 闈: | vi mặc (trích bài), vi (cửa hông) |
| vi | 闱: | vi mặc (trích bài), vi (cửa hông) |
| vi | 韋: | vi (da thuộc), bộ vi, họ vi |
| vi | 韦: | vi (da thuộc), bộ vi, họ vi |

Tìm hình ảnh cho: bia mậu dịch kịch ti vi Tìm thêm nội dung cho: bia mậu dịch kịch ti vi
