Từ: bia mậu dịch kịch ti vi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bia mậu dịch kịch ti vi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: biamậudịchkịchtivi

Nghĩa bia mậu dịch kịch ti vi trong tiếng Việt:

  1. Thú ăn chơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: bia

bia: 
bia: 
bia:bia tiến sĩ
bia𨡕:rượu bia

Nghĩa chữ nôm của chữ: mậu

mậu:mậu (không có)
mậu:mậu (ân cần sốt sắng)
mậu:giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quý (thập can)
mậu:mậu (tươi tốt)
mậu:mậu (xem không rõ; tinh thần hoảng loạn)
mậu:trù mậu
mậu:trù mậu
mậu:mậu tài
mậu:mậu tài
mậu:quảng mậu thiên lí (cảnh đất đai dài rộng)
mậu:mậu ngộ, mậu luận (sai lầm)
mậu:mậu ngộ, mậu luận (sai lầm)
mậu貿:mậu dịch
mậu:mậu dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: dịch

dịch:dịch (ranh giới ruộng đất)
dịch:thần thái dịch dịch (rạng rỡ phây phây)
dịch:tiếp nhất dịch (lối chơi cờ đời xưa)
dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
dịch:dịch (hoan hỉ)
dịch:dịch (hoan hỉ)
dịch:tưởng dịch (giúp)
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịch:dịch vị; dung dịch
dịch:bệnh dịch, ôn dịch
dịch𤶣:bệnh dịch, ôn dịch
dịch:diễn dịch
dịch:diễn dịch
dịch:dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da)
dịch:tích dịch (thằn lằn)
dịch:dịch thuật, thông dịch
dịch󰕊:dịch thuật, thông dịch
dịch:dịch thuật, thông dịch
dịch:dịch cầu (đá banh)
dịch驿:dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)
dịch:dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kịch

kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
kịch:tuyết kịch (giầy trượt tuyết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ti

ti:ti (băng trôi)
ti:ti (thấp, thấp kém, khiêm nhường)
ti:công ti
ti:ti (tiếng bay vèo vèo)
ti:ti (tư vấn)
ti:ti (tiếng bay vèo vèo)
ti:tì nữ
ti:ti (xé nát)
ti:ti (hết hẳn)
ti:ti (bằng tơ)
ti:ti (tơ, bằng tơ); li ti
ti:ti (giúp đỡ)
ti:ti (tư vấn)
ti:ti (ước lượng)
ti:ti (ước lượng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vi

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vi:vi (bao quanh)
vi:vi (bao quanh), chu vi
vi:vi (bao quanh), chu vi
vi:vi (màn quây giường)
vi:vi (màn quây giường)
vi:tinh vi, vi rút
vi: 
vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vi:vi (tên một loại cỏ)
vi:vi (tên một loại cỏ)
vi:tường vi (hoa hồng leo)
vi:vi phạm
vi:vi phạm
vi:vi mặc (trích bài), vi (cửa hông)
vi:vi mặc (trích bài), vi (cửa hông)
vi:vi (da thuộc), bộ vi, họ vi
vi:vi (da thuộc), bộ vi, họ vi
bia mậu dịch kịch ti vi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bia mậu dịch kịch ti vi Tìm thêm nội dung cho: bia mậu dịch kịch ti vi