Chữ 矬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矬, chiết tự chữ TOA, TỌA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矬:

矬 tọa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 矬

矬

Chiết tự chữ 矬

Chiết tự chữ toa, tọa bao gồm chữ 矢 坐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

矬 cấu thành từ 2 chữ: 矢, 坐
  • 矢 thẻ, thỉ, tẻ
  • 坐 ngồi, toà, toạ, tọa
  • tọa [tọa]

    U+77EC, tổng 12 nét, bộ Thỉ 矢
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cuo2, jiao1;
    Việt bính: co4;

    矬 tọa

    Nghĩa Trung Việt của từ 矬

    (Tính) Thấp, lùn.
    ◇Bắc sử 北
    史: Hình mạo tọa lậu 形貌矬陋 (Tống Ẩn truyện 宋隱傳) Hình mạo thấp bé xấu xí.

    (Tính)
    Ngu dốt, thấp kém, đần độn.

    (Động)
    Uốn cong, khom.
    ◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: Hoàng thân bất cảm tạo thứ, nãi tọa thân tọa ư song khẩu 黃身不敢造次, 乃矬身坐於窗口 (Hoàng tú tài kiếu linh ngọc mã trụy 黃秀才徼靈玉馬墜) Hoàng không dám tự mạo muội, bèn khom mình ngồi xuống bên cửa sổ.
    toa, như "toa (lùn)" (gdhn)

    Nghĩa của 矬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cuó]Bộ: 矢 - Thỉ
    Số nét: 12
    Hán Việt: TOA
    方
    thấp; thấp lùn; lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc (người)。(身体)短小;矮。
    矬 个儿。
    người thấp lùn.
    Từ ghép:
    矬子

    Chữ gần giống với 矬:

    䂓, 矬, 短,

    Chữ gần giống 矬

    矪, 矫, 痤, 垁, 莝, 矢, 矣, 矤, 知, 矦,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 矬 Tự hình chữ 矬 Tự hình chữ 矬 Tự hình chữ 矬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 矬

    toa矬:toa (lùn)
    矬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 矬 Tìm thêm nội dung cho: 矬