Cao su chống va đập cửa
Chữ 矬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矬, chiết tự chữ TOA, TỌA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矬:
矬
Pinyin: cuo2, jiao1;
Việt bính: co4;
矬 tọa
Nghĩa Trung Việt của từ 矬
(Tính) Thấp, lùn.◇Bắc sử 北史: Hình mạo tọa lậu 形貌矬陋 (Tống Ẩn truyện 宋隱傳) Hình mạo thấp bé xấu xí.
(Tính) Ngu dốt, thấp kém, đần độn.
(Động) Uốn cong, khom.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: Hoàng thân bất cảm tạo thứ, nãi tọa thân tọa ư song khẩu 黃身不敢造次, 乃矬身坐於窗口 (Hoàng tú tài kiếu linh ngọc mã trụy 黃秀才徼靈玉馬墜) Hoàng không dám tự mạo muội, bèn khom mình ngồi xuống bên cửa sổ.
toa, như "toa (lùn)" (gdhn)
Nghĩa của 矬 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuó]Bộ: 矢 - Thỉ
Số nét: 12
Hán Việt: TOA
方
thấp; thấp lùn; lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc (người)。(身体)短小;矮。
矬 个儿。
người thấp lùn.
Từ ghép:
矬子
Số nét: 12
Hán Việt: TOA
方
thấp; thấp lùn; lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc (người)。(身体)短小;矮。
矬 个儿。
người thấp lùn.
Từ ghép:
矬子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矬
| toa | 矬: | toa (lùn) |

Tìm hình ảnh cho: 矬 Tìm thêm nội dung cho: 矬
