Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 含英咀华 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 含英咀华:
Nghĩa của 含英咀华 trong tiếng Trung hiện đại:
[hányīngjǔhuá] nghiền ngẫm; gọt giũa; trau chuốt (văn chương)。比喻琢磨和领会诗文的要点和精神。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 含
| hàm | 含: | hàm lượng; hàm oan; hàm ơn |
| hờm | 含: | hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm) |
| ngoàm | 含: | ngồm ngoàm |
| ngậm | 含: | ngậm miệng; ngậm ngùi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 英
| anh | 英: | anh hùng |
| yêng | 英: | yêng hùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咀
| chớ | 咀: | nôn chớ |
| nhả | 咀: | nhả ra, nhả mồi, chớt nhả |
| thở | 咀: | thở than |
| trớ | 咀: | trớ trêu |
| trở | 咀: | |
| vả | 咀: | nhờ vả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 华
| hoa | 华: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |

Tìm hình ảnh cho: 含英咀华 Tìm thêm nội dung cho: 含英咀华
