Từ: 含英咀华 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 含英咀华:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 含英咀华 trong tiếng Trung hiện đại:

[hányīngjǔhuá] nghiền ngẫm; gọt giũa; trau chuốt (văn chương)。比喻琢磨和领会诗文的要点和精神。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 含

hàm:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hờm:hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm)
ngoàm:ngồm ngoàm
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咀

chớ:nôn chớ
nhả:nhả ra, nhả mồi, chớt nhả
thở:thở than
trớ:trớ trêu
trở: 
vả:nhờ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
含英咀华 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 含英咀华 Tìm thêm nội dung cho: 含英咀华