Cao su chống va đập cửa
Chữ 臚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臚, chiết tự chữ LÔ, LƯ, LỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臚:
臚
Biến thể giản thể: 胪;
Pinyin: lu2, lu:3;
Việt bính: lou4;
臚 lư, lô
(Danh) Bụng trước.
◇Sử Du 史游: Hàn khí tiết chú phúc lư trướng 寒氣泄注腹臚脹 (Cấp tựu thiên 急就篇) Hơi lạnh thấm vào bụng trương đầy.
(Động) Bày, trưng bày.
◎Như: lư liệt 臚列 trình bày.
◇Sử Kí 史記: Lư ư giao tự 臚於郊祀 (Lục quốc niên biểu 六國年表) Bày ra tế ở ngoài thành.
(Tính) Được lưu truyền, kể lại.
◇Quốc ngữ 國語: Phong thính lư ngôn ư thị 風聽臚言於市 (Tấn ngữ lục 晉語六) Những lời đồn đại ở chợ.
§ Còn đọc là lô.
◎Như: Hồng Lô Tự 鴻臚寺.
lự, như "ngay tấp lự" (gdhn)
Pinyin: lu2, lu:3;
Việt bính: lou4;
臚 lư, lô
Nghĩa Trung Việt của từ 臚
(Danh) Da.(Danh) Bụng trước.
◇Sử Du 史游: Hàn khí tiết chú phúc lư trướng 寒氣泄注腹臚脹 (Cấp tựu thiên 急就篇) Hơi lạnh thấm vào bụng trương đầy.
(Động) Bày, trưng bày.
◎Như: lư liệt 臚列 trình bày.
◇Sử Kí 史記: Lư ư giao tự 臚於郊祀 (Lục quốc niên biểu 六國年表) Bày ra tế ở ngoài thành.
(Tính) Được lưu truyền, kể lại.
◇Quốc ngữ 國語: Phong thính lư ngôn ư thị 風聽臚言於市 (Tấn ngữ lục 晉語六) Những lời đồn đại ở chợ.
§ Còn đọc là lô.
◎Như: Hồng Lô Tự 鴻臚寺.
lự, như "ngay tấp lự" (gdhn)
Dị thể chữ 臚
胪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臚
| lự | 臚: | ngay tấp lự |

Tìm hình ảnh cho: 臚 Tìm thêm nội dung cho: 臚
