Cao su chống va đập cửa

Chữ 臚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臚, chiết tự chữ LÔ, LƯ, LỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臚:

臚 lư, lô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 臚

Chiết tự chữ lô, lư, lự bao gồm chữ 肉 盧 hoặc 月 盧 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 臚 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 盧
  • nhục, nậu
  • lu, lô, lũ, lơ, lư, lờ, lợ, lứa, lừ
  • 2. 臚 cấu thành từ 2 chữ: 月, 盧
  • ngoạt, nguyệt
  • lu, lô, lũ, lơ, lư, lờ, lợ, lứa, lừ
  • lư, lô [lư, lô]

    U+81DA, tổng 20 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lu2, lu:3;
    Việt bính: lou4;

    lư, lô

    Nghĩa Trung Việt của từ 臚

    (Danh) Da.

    (Danh)
    Bụng trước.
    ◇Sử Du
    : Hàn khí tiết chú phúc lư trướng (Cấp tựu thiên ) Hơi lạnh thấm vào bụng trương đầy.

    (Động)
    Bày, trưng bày.
    ◎Như: lư liệt trình bày.
    ◇Sử Kí : Lư ư giao tự (Lục quốc niên biểu ) Bày ra tế ở ngoài thành.

    (Tính)
    Được lưu truyền, kể lại.
    ◇Quốc ngữ : Phong thính lư ngôn ư thị (Tấn ngữ lục ) Những lời đồn đại ở chợ.
    § Còn đọc là .
    ◎Như: Hồng Lô Tự .
    lự, như "ngay tấp lự" (gdhn)

    Chữ gần giống với 臚:

    , , , , , , 𦢩, 𦢳, 𦢴, 𦢵, 𦢶, 𦢷,

    Dị thể chữ 臚

    ,

    Chữ gần giống 臚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臚 Tự hình chữ 臚 Tự hình chữ 臚 Tự hình chữ 臚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 臚

    lự:ngay tấp lự
    臚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臚 Tìm thêm nội dung cho: 臚