Từ: 羅羅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羅羅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

la la
Thoáng, thưa, thanh sơ.Một dân tộc thiểu số ở tây nam Trung Quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羅

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羅

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
羅羅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羅羅 Tìm thêm nội dung cho: 羅羅