Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 欺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 欺, chiết tự chữ KHI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欺:
欺
Pinyin: qi1, chua1, xu1;
Việt bính: hei1;
欺 khi
Nghĩa Trung Việt của từ 欺
(Động) Dối lừa, dối trá.◎Như: khi phiến 欺騙 lừa dối, trá khi 詐欺 dối trá, khi thế đạo danh 欺世盜名 lừa gạt người đời trộm lấy hư danh, tự khi khi nhân 自欺欺人 dối mình lừa người (lừa được người, nhưng cũng là tự dối gạt mình hơn nữa).
◇Nguyễn Du 阮攸: Nại hà vũ quả nhi khi cô 奈何侮寡而欺孤 (Cựu Hứa đô 舊許都) Sao lại đi áp bức vợ góa, lừa dối con côi người ta?
(Động) Lấn, ép, lăng nhục.
◎Như: khi phụ 欺負 lấn hiếp.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kim Tào Tháo tàn hại bách tính, ỷ cường khi nhược 今曹操殘害百姓, 倚強欺弱 (Đệ thập nhất hồi) Nay Tào Tháo tàn hại trăm họ, ỷ mạnh hiếp yếu.
(Động) Áp đảo, thắng hơn.
◇Lí Thọ Khanh 李壽卿: Văn khi Bách Lí Hề, Vũ thắng Tần Cơ Liễn 文欺百里奚, 武勝秦姬輦 (Ngũ Viên xuy tiêu 伍員吹簫) Văn áp đảo Bách Lí Hề, Võ thắng hơn Tần Cơ Liễn.
khi, như "khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ" (vhn)
Nghĩa của 欺 trong tiếng Trung hiện đại:
[qī]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 12
Hán Việt: KHI
1. lừa dối; lừa gạt。欺骗。
自欺欺人。
tự lừa dối mình.
童叟无欺。
không lừa già dối trẻ.
2. bắt nạt; ức hiếp。欺负。
仗势欺人。
cậy thế bắt nạt người.
欺人太甚。
ức hiếp người quá đáng.
Từ ghép:
欺负 ; 欺哄 ; 欺凌 ; 欺瞒 ; 欺蒙 ; 欺骗 ; 欺软怕硬 ; 欺生 ; 欺世盗名 ; 欺侮 ; 欺压 ; 欺诈
Số nét: 12
Hán Việt: KHI
1. lừa dối; lừa gạt。欺骗。
自欺欺人。
tự lừa dối mình.
童叟无欺。
không lừa già dối trẻ.
2. bắt nạt; ức hiếp。欺负。
仗势欺人。
cậy thế bắt nạt người.
欺人太甚。
ức hiếp người quá đáng.
Từ ghép:
欺负 ; 欺哄 ; 欺凌 ; 欺瞒 ; 欺蒙 ; 欺骗 ; 欺软怕硬 ; 欺生 ; 欺世盗名 ; 欺侮 ; 欺压 ; 欺诈
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欺
| khi | 欺: | khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ |

Tìm hình ảnh cho: 欺 Tìm thêm nội dung cho: 欺
