Chữ 欺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 欺, chiết tự chữ KHI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欺:

欺 khi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 欺

Chiết tự chữ khi bao gồm chữ 其 欠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

欺 cấu thành từ 2 chữ: 其, 欠
  • cà, ki, kì, kí, kỳ
  • khiếm
  • khi [khi]

    U+6B3A, tổng 12 nét, bộ Khiếm 欠
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi1, chua1, xu1;
    Việt bính: hei1;

    khi

    Nghĩa Trung Việt của từ 欺

    (Động) Dối lừa, dối trá.
    ◎Như: khi phiến
    lừa dối, trá khi dối trá, khi thế đạo danh lừa gạt người đời trộm lấy hư danh, tự khi khi nhân dối mình lừa người (lừa được người, nhưng cũng là tự dối gạt mình hơn nữa).
    ◇Nguyễn Du : Nại hà vũ quả nhi khi cô (Cựu Hứa đô ) Sao lại đi áp bức vợ góa, lừa dối con côi người ta?

    (Động)
    Lấn, ép, lăng nhục.
    ◎Như: khi phụ lấn hiếp.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Kim Tào Tháo tàn hại bách tính, ỷ cường khi nhược , (Đệ thập nhất hồi) Nay Tào Tháo tàn hại trăm họ, ỷ mạnh hiếp yếu.

    (Động)
    Áp đảo, thắng hơn.
    ◇Lí Thọ Khanh : Văn khi Bách Lí Hề, Vũ thắng Tần Cơ Liễn , (Ngũ Viên xuy tiêu ) Văn áp đảo Bách Lí Hề, Võ thắng hơn Tần Cơ Liễn.
    khi, như "khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ" (vhn)

    Nghĩa của 欺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qī]Bộ: 欠 - Khiếm
    Số nét: 12
    Hán Việt: KHI
    1. lừa dối; lừa gạt。欺骗。
    自欺欺人。
    tự lừa dối mình.
    童叟无欺。
    không lừa già dối trẻ.
    2. bắt nạt; ức hiếp。欺负。
    仗势欺人。
    cậy thế bắt nạt người.
    欺人太甚。
    ức hiếp người quá đáng.
    Từ ghép:
    欺负 ; 欺哄 ; 欺凌 ; 欺瞒 ; 欺蒙 ; 欺骗 ; 欺软怕硬 ; 欺生 ; 欺世盗名 ; 欺侮 ; 欺压 ; 欺诈

    Chữ gần giống với 欺:

    , , , , , , , , , , , , 欿,

    Chữ gần giống 欺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 欺 Tự hình chữ 欺 Tự hình chữ 欺 Tự hình chữ 欺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 欺

    khi:khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ
    欺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 欺 Tìm thêm nội dung cho: 欺