Từ: 步步为营 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步步为营:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 步步为营 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùbùwéiyíng] thận trọng; phòng thủ nghiêm ngặt; đánh bước nào, củng cố bước ấy; tiến bước nào, rào bước ấy; ăn cây nào, rào cây đó(quân đội tiến một bước là lập doanh trại. Ví với hành động thận trọng, phòng bị nghiêm ngặt)。军队前进一步就设下一道 营垒。比喻行动谨慎,防备严密。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
步步为营 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 步步为营 Tìm thêm nội dung cho: 步步为营