Cao su chống va đập cửa
bất tỉnh
Mê man không biết gì. Cũng nói là
bất tỉnh nhân sự
不省人事 ngất đi, không còn biết việc gì xảy ra.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 省
| tểnh | 省: | tấp tểnh (tính viêc lớn) |
| tễnh | 省: | tập tễnh |
| tỉnh | 省: | tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh |
| xĩnh | 省: | xoàng xĩnh |
| xển | 省: | kéo xển |
| xỉnh | 省: | xó xỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 不省 Tìm thêm nội dung cho: 不省
