Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bất tỉnh
Mê man không biết gì. Cũng nói là
bất tỉnh nhân sự
不省人事 ngất đi, không còn biết việc gì xảy ra.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 省
| tểnh | 省: | tấp tểnh (tính viêc lớn) |
| tễnh | 省: | tập tễnh |
| tỉnh | 省: | tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh |
| xĩnh | 省: | xoàng xĩnh |
| xển | 省: | kéo xển |
| xỉnh | 省: | xó xỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 不省 Tìm thêm nội dung cho: 不省
