Từ: 不省 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不省:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất tỉnh
Mê man không biết gì. Cũng nói là
bất tỉnh nhân sự
事 ngất đi, không còn biết việc gì xảy ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh:xoàng xĩnh
xển:kéo xển
xỉnh:xó xỉnh
不省 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不省 Tìm thêm nội dung cho: 不省