Từ: 破财 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破财:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破财 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòcái] rủi ro; xui xẻo; hao tài; tổn tài。遭遇意外的损失,如失窃等(迷信的人用这个词常含有命中注定的意思)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 财

tài:tài sản, tài chính
破财 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破财 Tìm thêm nội dung cho: 破财