Từ: 暗间儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗间儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暗间儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànjiānr] buồng kín (thường dùng làm phòng ngủ hay nhà kho)。相连的几间屋子,不直接通向外面的房间,通常用做卧室或贮藏室。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
暗间儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗间儿 Tìm thêm nội dung cho: 暗间儿