Từ: 武场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 武场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 武场 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔchǎng] đội nhạc võ (trong tuồng kịch)。戏曲伴奏乐队中的打击乐部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

:nghề võ; võ đài
:vũ lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
武场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 武场 Tìm thêm nội dung cho: 武场