Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 惄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惄, chiết tự chữ NỊCH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 惄:
惄
Pinyin: ni4;
Việt bính: nik6;
惄 nịch
Nghĩa Trung Việt của từ 惄
Cồn ruột (có ý đói).Lo nghĩ.Nghĩa của 惄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (愵)
[nì]
Bộ: 心- Tâm
Số nét: 12
Hán Việt:
1. buồn thương; sầu muộn。忧郁;伤痛。
2. thất vọng; chán ngán。失意的样子。
3. khóc nghẹn; khóc ngất。啼哭至极而发不出声音。
[nì]
Bộ: 心- Tâm
Số nét: 12
Hán Việt:
1. buồn thương; sầu muộn。忧郁;伤痛。
2. thất vọng; chán ngán。失意的样子。
3. khóc nghẹn; khóc ngất。啼哭至极而发不出声音。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 惄 Tìm thêm nội dung cho: 惄
