Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 惄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惄, chiết tự chữ NỊCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 惄:

惄 nịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 惄

Chiết tự chữ nịch bao gồm chữ 叔 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

惄 cấu thành từ 2 chữ: 叔, 心
  • thúc
  • tim, tâm, tấm
  • nịch [nịch]

    U+60C4, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ni4;
    Việt bính: nik6;

    nịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 惄

    Cồn ruột (có ý đói).Lo nghĩ.

    Nghĩa của 惄 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (愵)
    [nì]
    Bộ: 心- Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    1. buồn thương; sầu muộn。忧郁;伤痛。
    2. thất vọng; chán ngán。失意的样子。
    3. khóc nghẹn; khóc ngất。啼哭至极而发不出声音。

    Chữ gần giống với 惄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 惄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惄 Tự hình chữ 惄 Tự hình chữ 惄 Tự hình chữ 惄

    惄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惄 Tìm thêm nội dung cho: 惄