Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 残垣断壁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残垣断壁:
Nghĩa của 残垣断壁 trong tiếng Trung hiện đại:
[cányuánduànbì] đổ nát thê lương; sụt lở。残缺不全的墙壁。形容房屋遭受破坏后的凄凉景象。也说颓垣断壁、断壁残(颓)垣。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 残
| tàn | 残: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 垣
| viên | 垣: | viên (bức tường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 断
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁
| bích | 壁: | bích luỹ (rào ngăn) |
| bệch | 壁: | trắng bệch |
| bệt | 壁: | |
| bịch | 壁: | lố bịch; bồ bịch |
| vách | 壁: | vách đá |

Tìm hình ảnh cho: 残垣断壁 Tìm thêm nội dung cho: 残垣断壁
