Từ: 殭蠶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殭蠶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cương tàm
Con tằm chưa nhả tơ mà đã chết. Tính ấm, vị hơi cay, có thể dùng làm thuốc trị bệnh có đờm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殭

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠶

tàm:tàm (con tằm)
tòm:lăn tòm xuống nước
tằm:con tằm, tơ tằm
殭蠶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 殭蠶 Tìm thêm nội dung cho: 殭蠶