Cao su chống va đập cửa
cương tàm
Con tằm chưa nhả tơ mà đã chết. Tính ấm, vị hơi cay, có thể dùng làm thuốc trị bệnh có đờm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殭
| cương | 殭: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠶
| tàm | 蠶: | tàm (con tằm) |
| tòm | 蠶: | lăn tòm xuống nước |
| tằm | 蠶: | con tằm, tơ tằm |

Tìm hình ảnh cho: 殭蠶 Tìm thêm nội dung cho: 殭蠶
