yết tắc
Hình dung âm thanh đau thương nghẹn ngào.
◇Trần Diễn 陳衍:
Ca trung âm ngữ yết tắc, tình cực bi sảng
歌中音語咽塞, 情極悲愴 (Nguyên thi kỉ sự 元詩紀事, Trình nhất ninh 程一寧).Bệnh nghẹt cổ họng, khó thở.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咽
| nhiết | 咽: | nhiết (nghẹn ngào) |
| nhăng | 咽: | |
| nhằn | 咽: | cằn nhằn |
| yến | 咽: | yến (yết hầu) |
| yết | 咽: | yết hầu |
| ịt | 咽: | ụt ịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞
| tái | 塞: | biên tái (điểm yếu lược) |
| tắc | 塞: | bế tắc |

Tìm hình ảnh cho: 咽塞 Tìm thêm nội dung cho: 咽塞
