Từ: 咽塞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咽塞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

yết tắc
Hình dung âm thanh đau thương nghẹn ngào.
◇Trần Diễn 衍:
Ca trung âm ngữ yết tắc, tình cực bi sảng
塞, 愴 (Nguyên thi kỉ sự 事, Trình nhất ninh 寧).Bệnh nghẹt cổ họng, khó thở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咽

nhiết:nhiết (nghẹn ngào)
nhăng: 
nhằn:cằn nhằn
yến:yến (yết hầu)
yết:yết hầu
ịt:ụt ịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc
咽塞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咽塞 Tìm thêm nội dung cho: 咽塞