Từ: 法堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎtáng] 1. công đường。旧时指官吏审理案件的地方;公堂。
2. nơi giảng đạo; nơi thuyết pháp。讲说佛法的场所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
法堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法堂 Tìm thêm nội dung cho: 法堂