Từ: 法律 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法律:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法律 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎlǜ] pháp luật; luật。由立法机关制定,国家政权保证执行的行为规则。法律体现统治阶级的意志,是阶级专政的工具之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

loát: 
luật:luật lệ
luốt:tuột luốt
lót:lót xuống
lọt:lọt lòng
rút:nước rút xuống
rọt:rành rọt; mụn rọt
rụt:rụt lại, rụt rè
suốt:suốt ngày
sốt:sốt ruột
sụt:sụt sùi
trót:trót lọt
trút:trút xuống
trốt:trốt (gió lốc)
trụt: 
法律 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法律 Tìm thêm nội dung cho: 法律