Từ: 油底子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油底子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油底子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóudǐ·zi] cặn dầu; dầu đặc; dầu hắc。指盛油容器底部较黏稠的油。有的地区叫油脚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
油底子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油底子 Tìm thêm nội dung cho: 油底子