Cao su chống va đập cửa

Từ: 殷商 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殷商:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 殷商 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnshāng] 1. nhà Ân。朝代名。(西元前1751~前1111)成汤始号为商,传至盘庚,改号为殷,故称为 "殷商"。
2. phú thương。财富殷实的商人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殷

ân:ân cần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết
殷商 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 殷商 Tìm thêm nội dung cho: 殷商