Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蚷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚷, chiết tự chữ CỰ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蚷:

蚷 cự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蚷

Chiết tự chữ cự bao gồm chữ 虫 巨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蚷 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 巨
  • chùng, hủy, trùng
  • cự, cựa, há
  • cự [cự]

    U+86B7, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju4, qu2;
    Việt bính: geoi6;

    cự

    Nghĩa Trung Việt của từ 蚷

    (Danh) Thương cự một loài như rết.
    § Còn có nhiều tên khác: bách túc , mã quyên , mã huyền , mã du , mã lục , hương du trùng .

    Chữ gần giống với 蚷:

    ,

    Chữ gần giống 蚷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蚷 Tự hình chữ 蚷 Tự hình chữ 蚷 Tự hình chữ 蚷

    蚷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蚷 Tìm thêm nội dung cho: 蚷