Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 心灰意懒 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心灰意懒:
Nghĩa của 心灰意懒 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnhuīyìlǎn] Hán Việt: TÂM HÔI Ý LÃN
chán nản; bất mãn; nản lòng thoái chí。灰心丧气,意志消沉。也说心灰意冷。
chán nản; bất mãn; nản lòng thoái chí。灰心丧气,意志消沉。也说心灰意冷。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰
| hoi | 灰: | mùi hoi |
| hui | 灰: | lui hui một mình (lẻ loi) |
| hôi | 灰: | thạch hôi (đá vôi) |
| khói | 灰: | sương khói |
| khôi | 灰: | khôi (xem Hôi) |
| vôi | 灰: | bình vôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 懒
| lãn | 懒: | lãn (lười): đại lãn; lãn công |

Tìm hình ảnh cho: 心灰意懒 Tìm thêm nội dung cho: 心灰意懒
