Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一见如故 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一见如故:
Nghĩa của 一见如故 trong tiếng Trung hiện đại:
[yījiànrúgù] Hán Việt: NHẤT KIẾN NHƯ CỐ
mới quen đã thân; gặp lần đầu đã quen thân。初次见面就很相投,像老朋友一样。
mới quen đã thân; gặp lần đầu đã quen thân。初次见面就很相投,像老朋友一样。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 故
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cớ | 故: | duyên cớ |

Tìm hình ảnh cho: 一见如故 Tìm thêm nội dung cho: 一见如故
