Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 毒死 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毒死:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毒死 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúsǐ] đánh thuốc độc; bỏ thuốc độc; hạ độc。下毒,用毒药杀害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc:nọc rắn
độc:đầu độc; thuốc độc; độc kế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần
毒死 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毒死 Tìm thêm nội dung cho: 毒死