Từ: 比画 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比画:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比画 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐ·hua]
làm điệu bộ; ra dấu; ra hiệu。 用手或拿着东西做出姿势来帮助说话或代替说话。
Ghi chú: Cách đọc cũ: bìCòn viết 比划。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)
比画 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比画 Tìm thêm nội dung cho: 比画