Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 比重 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐzhòng] 1. tỉ trọng (trọng lượng của một chất so với trọng lượng của nước tinh khiết có cùng thể tích ở 4oC, gọi là tỉ trọng của vật chất đó. Ví dụ như, tỉ trọng của vàng là 19,3, tỉ trọng của thuỷ ngân là 13,55)。物质的重量和同体积的纯水在4oC时的重量 相比所得的比值,叫做该物质的比重,例如金子的比重是19.3,水银的比重是13.55。
2. tỉ lệ (phân lượng của một sự vật chiếm trong toàn thể)。一种事物在整体中所占的分量。
我国工业在整个国民经济中的比重逐年增长。
tỉ lệ của nền công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân nước ta mỗi năm một tăng.
2. tỉ lệ (phân lượng của một sự vật chiếm trong toàn thể)。一种事物在整体中所占的分量。
我国工业在整个国民经济中的比重逐年增长。
tỉ lệ của nền công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân nước ta mỗi năm một tăng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 比
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tị | 比: | suy tị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |

Tìm hình ảnh cho: 比重 Tìm thêm nội dung cho: 比重
