Từ: 毕命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毕命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毕命 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìmìng] 书;动
tận số; hết đời (thường chỉ việc chết đột ngột; đột tử)。 结束生命(多指横死)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毕

tất:tất(xong), tất sinh (cả đời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
毕命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毕命 Tìm thêm nội dung cho: 毕命