Cao su chống va đập cửa

Từ: 评传 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 评传:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 评传 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngzhuàn] truyện ký có bình luận。带有评论的传记。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 评

bình:bình phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ
评传 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 评传 Tìm thêm nội dung cho: 评传