Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 民房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民房 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínfáng] nhà dân。属于私人所有的住房;民用住房。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
民房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民房 Tìm thêm nội dung cho: 民房