Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 雷达 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雷达:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雷达 trong tiếng Trung hiện đại:

[léidá] ra- đa。利用极短的无线电波进行探测的装置。无线电波传播时遇到障碍物就能反射回来,雷达就根据这个原理, 把无线电波发射出去再 用接收装置接收反射回来的无线电波,这样就可以测定目标的方向、距离、大小等,接收的电波映在指示器上可以得到探测目标的影像。雷达在使用上不 受气候条件的影响,广泛 应用在军事、天文、气象、航海、航空等方面。 (英radar) 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
雷达 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雷达 Tìm thêm nội dung cho: 雷达